Bước tới nội dung

Antwerpen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Antwerp
Antwerpen (tiếng Hà Lan)
Anvers (tiếng Pháp)
  Thành phốkhu tự quản  

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Khẩu hiệu: Atypisch Antwerpen (Atypical Antwerp)
Antwerp trên bản đồ Bỉ
Antwerp
Antwerp
Vị trí tại Bỉ
Quốc gia Bỉ
VùngFlanders
TỉnhAntwerp
Thủ phủDistrict of Antwerp
Thành phố
Chính quyền
  Thị trưởngEls van Doesburg (N-VA)
  Đảng cầm quyềnN-VA, Vooruit
Diện tích
  Khu tự quản208,22 km2 (8,039 mi2)
Độ cao8 m (26 ft)
Dân số (2024-11-01)
  Khu tự quản565.039
  Mật độ27/km2 (70/mi2)
  Vùng đô thị1,230,000
Tên cư dân
  • Antwerpenaar
  • Antwerpian
  • Sinjoor [nl] (colloquial)
Múi giờUTC+1
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã vùng03
Thành phố kết nghĩaMulhouse, Mạc-xây, Sankt-Peterburg, Rostock, Thượng Hải, Akhisar, Haifa, Cape Town, Barcelona, Ludwigshafen am Rhein, Durban, Paramaribo, Oslo, Rotterdam, Trùng Khánh
Websiteantwerpen.be
Logo of Antwerp

Antwerpen (/ˈæntwɜːrp/ ; tiếng Hà Lan: Antwerpen [ˈɑntʋɛrpə(n)] ; tiếng Pháp: Anvers [ɑ̃vɛʁs] ) là một thành phố và đô thị của Bỉ, thủ phủ của tỉnh AntwerpenFlanders, một trong 3 vùng của Bỉ. Tổng dân số của Antwerpen là 513.500 người (thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2015)[1] và tổng diện tích là 204,51 km², mật độ dân số là 2.308 người trên mỗi km². Vùng đô thị, bao gồm khu vực xung quanh với tổng diện tích 1.449 km² và dân số 1.890.769 người (thời điểm ngày 1/1/2008.[2]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Antwerp có khí hậu đại dương (Köppen: Cfb), mùa đông mát, mùa hè ấm, quanh năm mưa nhẹ thường xuyên. Chịu ảnh hưởng của Gulf Stream, Antwerp có khí hậu tương đối ôn hòa quanh năm, với nhiệt độ trung bình dao động trong khoảng 4 °C (39 °F) đến 19 °C (66 °F).

Dữ liệu khí hậu của Antwerp (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.2
(43.2)
7.0
(44.6)
10.8
(51.4)
14.4
(57.9)
18.4
(65.1)
20.9
(69.6)
23.2
(73.8)
23.1
(73.6)
19.7
(67.5)
15.3
(59.5)
10.1
(50.2)
6.6
(43.9)
14.7
(58.5)
Trung bình ngày °C (°F) 3.4
(38.1)
3.7
(38.7)
6.8
(44.2)
9.6
(49.3)
13.6
(56.5)
16.2
(61.2)
18.5
(65.3)
18.2
(64.8)
15.1
(59.2)
11.3
(52.3)
7.0
(44.6)
4.0
(39.2)
10.6
(51.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 0.7
(33.3)
0.5
(32.9)
2.8
(37.0)
4.8
(40.6)
8.8
(47.8)
11.7
(53.1)
13.8
(56.8)
13.2
(55.8)
10.6
(51.1)
7.4
(45.3)
4.1
(39.4)
1.5
(34.7)
6.7
(44.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 69.3
(2.73)
57.4
(2.26)
63.8
(2.51)
47.1
(1.85)
61.5
(2.42)
77.0
(3.03)
80.6
(3.17)
77.3
(3.04)
77.2
(3.04)
78.7
(3.10)
79.0
(3.11)
79.5
(3.13)
848.4
(33.40)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 12.3 10.6 12.0 9.2 10.6 10.4 10.2 9.9 10.3 11.4 12.9 12.8 132.7
Số giờ nắng trung bình tháng 57 77 122 177 208 202 214 202 144 116 62 47 1.625
Nguồn: Royal Meteorological Institute of Belgium[3]

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Statistics Belgium; Population de droit par commune au 1 janvier 2008 (excel-file) Lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine Population of all municipalities in Belgium, vào 1 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2008.
  2. Statistics Belgium; De Belgische Stadsgewesten 2001 (pdf-file) Definitions of metropolitan areas in Belgium. The metropolitan area of Antwerp is divided into three levels. First, the central agglomeration (agglomeratie) with 715,301 inhabitants (ngày 1 tháng 1 năm 2008). Adding the closest surroundings (banlieue) gives a total of 955,338. And, including the outer commuter zone (forensenwoonzone) the population is 1.190.769. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2008.
  3. "Statistiques climatiques des communes belges: Antwerpen (ins 11002)" (PDF) (bằng tiếng Pháp). Royal Meteorological Institute of Belgium. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2017.

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]